← Từ điển

Mizrahi

C2 adj

Mizrahi /mɪzˈɹɑːhi/ nghĩa là thuộc về người Do Thái gốc Trung Đông, và truyền thống, phong tục, nghi lễ của họ

Các nghĩa

  1. thuộc về người Do Thái gốc Trung Đông, và truyền thống, phong tục, nghi lễ của họ

    Of, or relating to Jews of Middle Eastern origin, and their traditions, customs, and rituals.

    He's not Arab; he's a Mizrahi Jew.

    Most Israeli Jews are Mizrahi or Sephardi.

    Ashkenazi and Mizrahi Jews are closely related.

Dạng khác