← Từ điển

mislaid

C1 adj

mislaid /mɪsˈleɪd/ nghĩa là thất lạc

Các nghĩa

  1. thất lạc

    That cannot be currently found, put in an obscure place, lost - often temporarily.

    I've mislaid my keys.

    I've mislaid my watch.

    I've mislaid my glasses.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ