← Từ điển

miscue

C2 verb

miscue /mɪsˈkjuː/ nghĩa là ra hiệu sai, gợi ý sai

Các nghĩa

  1. ra hiệu sai, gợi ý sai

    To give an incorrect cue.

  2. đánh trượt, đánh hỏng

    to mishit, strike incorrectly.

    transitive

Dạng khác