← Từ điển

minter

C2 noun
us /ˈmɪntɚ/

minter /ˈmɪntə(ɹ)/ nghĩa là thợ đúc tiền, người đúc tiền

Các nghĩa

  1. thợ đúc tiền, người đúc tiền

    One who mints, particularly a moneyer producing coinage.

  2. đồ vật còn nguyên như mới (nhất là ô tô)

    An item in mint condition (especially a motor car)

    uk · slang

Dạng khác