← Từ điển

militancy

C2 noun

militancy /ˈmɪlɪtənsi/ nghĩa là tinh thần chiến đấu, tính hiếu chiến

Các nghĩa

  1. tinh thần chiến đấu, tính hiếu chiến

    The quality of being militant.

    uncountable · usually

    Collateral damage caused by the strikes is fueling militancy in the region.

Dạng khác