← Từ điển

mildly

B2 adv

mildly /ˈmaɪldli/ nghĩa là một cách nhẹ nhàng

Các nghĩa

  1. một cách nhẹ nhàng

    In a mild manner.

    That's putting it mildly.

    I was mildly disappointed.

    Tom seems mildly interested.

  2. hơi, một chút

    To a mild degree; slightly.

    a mildly amusing joke

Dạng khác