← Từ điển

Midlothian

C2 name

Midlothian /mɪdˈloʊðiən/ nghĩa là một hạt cũ của Scotland, trở thành một quận trong vùng Lothian năm 1975

Các nghĩa

  1. một hạt cũ của Scotland, trở thành một quận trong vùng Lothian năm 1975

    A former county of Scotland, which became a district in Lothian Region in 1975.

  2. một khu vực hội đồng của Scotland, một trong 32 khu được thành lập năm 1996

    A council area of Scotland, one of 32 created in 1996.

  3. một ngôi làng ở Bremen Township, Cook County, Illinois

    A village in Bremen Township, Cook County, Illinois.

  4. một nơi được điều tra dân số chỉ định ở Allegany County, Maryland

    A census-designated place in Allegany County, Maryland.

  5. một cộng đồng chưa hợp nhất ở Lincoln County, Oklahoma, được đặt tên theo hạt Scotland

    An unincorporated community in Lincoln County, Oklahoma, named after the Scottish county.

  6. một thành phố ở Ellis County, Texas

    A city in Ellis County, Texas.

+ 1 nghĩa khác
  1. một nơi được điều tra dân số chỉ định ở Chesterfield County, Virginia

    A census-designated place in Chesterfield County, Virginia.