midair
midair /(ˈ)mɪdˈɛɹ/ nghĩa là trạng thái ở trên không
Các nghĩa
-
trạng thái ở trên không
The condition of being airborne.
The leaping dog spun around in midair.
-
va chạm trên không
A collision between two or more aerospace vehicles in flight.
Dạng khác
- midairs plural