← Từ điển

midair

C1 noun

midair /(ˈ)mɪdˈɛɹ/ nghĩa là trạng thái ở trên không

Các nghĩa

  1. trạng thái ở trên không

    The condition of being airborne.

    uncountable

    The leaping dog spun around in midair.

  2. va chạm trên không

    A collision between two or more aerospace vehicles in flight.

    countable

Dạng khác