← Từ điển

metron

C2 noun

metron nghĩa là nhịp thơ, thể thơ

Các nghĩa

  1. nhịp thơ, thể thơ

    metre (US: meter), poetic measure

  2. phạm vi ảnh hưởng

    sphere of influence

    broadly

  3. lượng tử hai chiều của không gian đa chiều, đơn vị đo trong thuyết Heim

    A two-dimensional quantum of multidimensional space, a unit of measure in Heim theory.

Dạng khác