← Từ điển

metrics

C2 noun

metrics /ˈmɛt.ɹɪks/ nghĩa là phép làm thơ, luật thơ

Các nghĩa

  1. phép làm thơ, luật thơ

    The study of metrical verse.

    uncountable

    Metrics has value in classical poetry.

  2. số liệu thống kê, chỉ số đo lường

    The statistical analysis of data sets or big data.

    uncountable

  3. lý thuyết đo lường

    The theory of measurement.

    uncountable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ