← Từ điển

methylone

C2 noun

methylone nghĩa là methylone (một chất kích thích thần kinh trung ương và gây hưng phấn)

Các nghĩa

  1. methylone (một chất kích thích thần kinh trung ương và gây hưng phấn)

    The entactogen and central nervous system stimulant 3,4-methylenedioxy-N-methylcathinone.

    uncountable