← Từ điển

metanoia

C2 noun

metanoia /ˌmɛtəˈnɔɪə/ nghĩa là sự thay đổi căn bản trong tư duy

Các nghĩa

  1. sự thay đổi căn bản trong tư duy

    A fundamental change of mind.

    countable · uncountable

  2. sự cải đạo, sự quy y

    A spiritual or religious conversion.

    countable · uncountable

  3. sự thay đổi căn bản về nhân cách

    A fundamental change in the human personality.

    countable · uncountable

  4. phép nói lại cho hay hơn

    A device used to retract a statement just made, and then state it in a better way.

    countable · rhetoric · uncountable

Dạng khác