mentored
mentored nghĩa là được cố vấn, được hướng dẫn
Các nghĩa
-
được cố vấn, được hướng dẫn
Under the control of a mentor
Tom mentored Mary.
Tom was mentored by Mary.
mentored nghĩa là được cố vấn, được hướng dẫn
được cố vấn, được hướng dẫn
Under the control of a mentor
Tom mentored Mary.
Tom was mentored by Mary.