← Từ điển

memoirs

B2 noun

memoirs /ˈmɛmˌwɑɹz/ nghĩa là hồi ký

Các nghĩa

  1. hồi ký

    An autobiography.

    Tom is writing his memoirs.

    I decided to write my memoirs.

    This president has written his memoirs.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ