mem
mem /mɛm/ nghĩa là chữ mem (chữ cái thứ mười ba trong nhiều bảng chữ cái Semit)
Các nghĩa
-
chữ mem (chữ cái thứ mười ba trong nhiều bảng chữ cái Semit)
The thirteenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).
Dạng khác
- mems plural