← Từ điển

mell

C2 verb

mell /mɛl/ nghĩa là nói, kể

Các nghĩa

  1. nói, kể

    To say (something); to speak, to tell.

    uk · dialectal · transitive

    He put his things pell-mell in the bag.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn