meld
meld /mɛld/ nghĩa là sự pha trộn, sự kết hợp
Các nghĩa
-
sự pha trộn, sự kết hợp
Especially in games of the rummy family: a combination of playing cards which is announced or played to score points.
The realization that Istra was in the room made him forget most of his melds at pinochle; […]
Dạng khác
- melds plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn