meg
meg /mɛɡ/ nghĩa là hất bóng qua háng đối thủ
Các nghĩa
-
hất bóng qua háng đối thủ
To nutmeg an opponent.
Hello, Meg, how have you been?
Meg must carry on her studies.
Linda can dance as well as Meg.
Dạng khác
- megs present, singular, third-person
- megging participle, present
- megged participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ