← Từ điển

meed

C2 noun

meed /miːd/ nghĩa là quà tặng; của hối lộ

Các nghĩa

  1. quà tặng; của hối lộ

    A gift; bribe.

    History's page hath yielded to thee her meed of praise.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ