← Từ điển

meed

C2 verb

meed /miːd/ nghĩa là thưởng; hối lộ

Các nghĩa

  1. thưởng; hối lộ

    To reward; bribe.

    transitive

    History's page hath yielded to thee her meed of praise.

  2. xứng đáng; đáng được

    To deserve; merit.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ