← Từ điển

medicate

C2 verb

medicate /ˈmɛdɪkeɪt/ nghĩa là kê đơn, cho uống thuốc

Các nghĩa

  1. kê đơn, cho uống thuốc

    To prescribe or administer medication to.

    transitive

  2. có tác dụng chữa bệnh

    To have a medicinal or healing effect on a person, body part, or ailment; to act on.

    transitive

Dạng khác