← Từ điển

mealy

C2 adj

mealy /ˈmiːli/ nghĩa là giống bột, như bột

Các nghĩa

  1. giống bột, như bột

    Resembling meal (the foodstuff).

    Below the hole the mice made in the woodwork was a pile of mealy sawdust.

  2. màu vàng nhạt

    Of the pale yellow color of a canary.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ