mealy
mealy /ˈmiːli/ nghĩa là giống bột, như bột
Các nghĩa
-
giống bột, như bột
Resembling meal (the foodstuff).
Below the hole the mice made in the woodwork was a pile of mealy sawdust.
-
màu vàng nhạt
Of the pale yellow color of a canary.
Dạng khác
- mealier comparative
- mealiest superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ