← Từ điển

mauve

C1 adj

mauve /mɔv/ nghĩa là (màu) cẩm quỳ

Các nghĩa

  1. (màu) cẩm quỳ

    Having a pale purple colour.

    [A]long their time-marked walls wistaria threw patches of mauve blossom.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ