← Từ điển

matins

C2 noun

matins /ˈmætɪnz/ nghĩa là kinh sáng (cùng với kinh lauds, giờ kinh sớm nhất trong các giờ kinh phụng vụ; truyền thống cầu nguyện lúc bình minh hoặc sớm hơn)

Các nghĩa

  1. kinh sáng (cùng với kinh lauds, giờ kinh sớm nhất trong các giờ kinh phụng vụ; truyền thống cầu nguyện lúc bình minh hoặc sớm hơn)

    Together with lauds, the earliest of the canonical hours; traditionally prayed at sunrise or earlier.

  2. kinh sáng, lễ sáng

    Morning prayers.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ