← Từ điển

matilda

B2 noun

matilda /məˈtɪldə/ nghĩa là bọc đồ đạc, gói đồ

Các nghĩa

  1. bọc đồ đạc, gói đồ

    A bundle of possessions, often tied up in a sack; a swag.

    australia

    When a hobo roams through the outback with a matilda on his back, he is said to be “waltzing matilda.”

Dạng khác