mates
Các nghĩa
-
thân thiết, bạn bè
Friendly; having a friendship (with).
He is mates with my brother.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
thân thiết, bạn bè
Friendly; having a friendship (with).
He is mates with my brother.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều