mat
mat nghĩa là tiếng chửi thề (trong tiếng Nga và một số ngôn ngữ Slav)
Các nghĩa
-
tiếng chửi thề (trong tiếng Nga và một số ngôn ngữ Slav)
An alloy of copper, tin, iron, etc.; white metal.
They walked over the mat.
Wipe your shoes on the mat.
The dog was sleeping on the mat.
Dạng khác
- mats plural