masu
masu nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
Các nghĩa
-
hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
masu salmon (Oncorhynchus masou)
Dạng khác
- masu plural
masu nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
masu salmon (Oncorhynchus masou)