← Từ điển

masu

C2 noun

masu nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)

Các nghĩa

  1. hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)

    masu salmon (Oncorhynchus masou)

Dạng khác