masu
masu nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
Các nghĩa
-
hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
A square wooden box, originally used to measure rice in Japan during the feudal period.
Dạng khác
- masu plural