← Từ điển

mart

B2 noun

mart /mɑɹt/ nghĩa là cửa hàng, tiệm

Các nghĩa

  1. cửa hàng, tiệm

    A head of feeder cattle or fattened cattle (usually the latter).

    All humans buy food at the mart.

  2. chợ, hội chợ

    Salt beef.

    broadly

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn