← Từ điển

marsh

B1 noun
us /mɑɹʃ/

marsh /mɑː(ɹ)ʃ/ nghĩa là đồng lầy, cánh đồng lầy, vùng đồng lầy

Các nghĩa

  1. đồng lầy · cánh đồng lầy · vùng đồng lầy

    An area of low, wet land, often with tall grass or herbaceous plants.

    Many animals live in the marsh.

    Čepkeliai Marsh consists mainly of bog.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn