← Từ điển

marling

C2 noun

marling nghĩa là bón đất mác-nơ (một loại đất sét vôi) để cải tạo đất nông nghiệp

Các nghĩa

  1. bón đất mác-nơ (một loại đất sét vôi) để cải tạo đất nông nghiệp

    An application of marl to the soil, to aid agriculture.

Dạng khác