marling
marling nghĩa là bón đất mác-nơ (một loại đất sét vôi) để cải tạo đất nông nghiệp
Các nghĩa
-
bón đất mác-nơ (một loại đất sét vôi) để cải tạo đất nông nghiệp
An application of marl to the soil, to aid agriculture.
Dạng khác
- marlings plural
marling nghĩa là bón đất mác-nơ (một loại đất sét vôi) để cải tạo đất nông nghiệp
bón đất mác-nơ (một loại đất sét vôi) để cải tạo đất nông nghiệp
An application of marl to the soil, to aid agriculture.