mard
mard nghĩa là nuông chiều, cưng
Các nghĩa
-
nuông chiều, cưng
To cosset (a child)
Dạng khác
- mards present, singular, third-person
- marding participle, present
- marded participle, past
mard nghĩa là nuông chiều, cưng
nuông chiều, cưng
To cosset (a child)