← Từ điển

marae

C2 noun

marae /məˈɹaɪ/ nghĩa là sân trước nhà họp của người Maori, trung tâm văn hóa và tâm linh

Các nghĩa

  1. sân trước nhà họp của người Maori, trung tâm văn hóa và tâm linh

    The courtyard of a Maori wharenui or meeting-house, seen as a cultural and spiritual focal point.

    new-zealand

    There are one hundred marae in this area.

  2. khu vực văn hóa hoặc tâm linh (gồm các tòa nhà và cộng đồng xung quanh)

    The buildings and people around it; a spiritual or cultural centre.

    broadly

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ