← Từ điển

marabout

C2 noun

marabout /ˈmaɹəbuːt/ nghĩa là thánh nhân Hồi giáo (đặc biệt ở Bắc Phi)

Các nghĩa

  1. thánh nhân Hồi giáo (đặc biệt ở Bắc Phi)

    A Muslim holy man or mystic, especially in parts of North Africa.

    Kabyle weaving, Marabout reputation.

  2. mộ, đền thờ của thánh nhân Hồi giáo

    The tomb or shrine of such a person.

Dạng khác