← Từ điển

mar

B2 noun
us /mɑɹ/

mar /mɑː(ɹ)/ nghĩa là vết nhơ, tì vết

Các nghĩa

  1. vết nhơ, tì vết

    A blemish.

    For concealing deep mars, some manufacturers offer putty sticks in colors that match their panels.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn