← Từ điển

mangal

C1 noun

mangal /mæŋˈɡæl/ nghĩa là tiệc nướng kiểu Trung Đông, hoặc vỉ nướng

Các nghĩa

  1. tiệc nướng kiểu Trung Đông, hoặc vỉ nướng

    A Middle Eastern-style barbecue (cookout), or the barbecue (grill; cooking apparatus) it is cooked on.

Dạng khác