← Từ điển

mandola

C2 noun

mandola nghĩa là đàn măng-đô-la (nhạc cụ có dây, giống đàn măng-đô-lin nhưng lớn hơn và trầm hơn)

Các nghĩa

  1. đàn măng-đô-la (nhạc cụ có dây, giống đàn măng-đô-lin nhưng lớn hơn và trầm hơn)

    A stringed musical instrument resembling the mandolin, but of larger size and tuned lower.

Dạng khác