mandola
mandola nghĩa là đàn măng-đô-la (nhạc cụ có dây, giống đàn măng-đô-lin nhưng lớn hơn và trầm hơn)
Các nghĩa
-
đàn măng-đô-la (nhạc cụ có dây, giống đàn măng-đô-lin nhưng lớn hơn và trầm hơn)
A stringed musical instrument resembling the mandolin, but of larger size and tuned lower.
Dạng khác
- mandolas plural