← Từ điển

Mandan

C2 noun

Mandan /ˈmænˌdæn/ nghĩa là người Mandan (một bộ tộc thổ dân châu Mỹ ở Bắc Dakota)

Các nghĩa

  1. người Mandan (một bộ tộc thổ dân châu Mỹ ở Bắc Dakota)

    A member of a particular ethnic Native American tribe in North Dakota.

Dạng khác