← Từ điển

mancala

C2 noun

mancala nghĩa là trò chơi mancala (trò chơi trên bàn cờ phổ biến ở châu Phi và châu Á, mỗi nước đi gồm việc lấy hết quân trong một ô rồi rải lần lượt vào các ô tiếp theo)

Các nghĩa

  1. trò chơi mancala (trò chơi trên bàn cờ phổ biến ở châu Phi và châu Á, mỗi nước đi gồm việc lấy hết quân trong một ô rồi rải lần lượt vào các ô tiếp theo)

    Any of various board games, common throughout Africa and Asia, in which a move consists of emptying a pit and then its contents are sown one by one into ensuing pits.

    countable · uncountable

    Mameh could sit on the floor to play board games like mancala with her friends, or roll out a mat and lounge about.

Dạng khác