← Từ điển

Mammon

C2 name

Mammon /ˈmæmən/ nghĩa là thần tài, thần của cải (được nhân cách hóa như một thế lực xấu xa)

Các nghĩa

  1. thần tài, thần của cải (được nhân cách hóa như một thế lực xấu xa)

    The desire for wealth personified as an evil spirit or a malign influence.

    Their god is Mammon.

  2. của cải, sự tham lam vật chất, lợi nhuận

    Often mammon: wealth, material avarice, profit.

Dễ nhầm với

Trọng âm đặt sai chỗ