malta
malta nghĩa là nước mạch nha có ga không cồn
Các nghĩa
-
nước mạch nha có ga không cồn
A non-alcoholic carbonated malt beverage, popular in Latin America.
I toasted him with my glass of malta.
malta nghĩa là nước mạch nha có ga không cồn
nước mạch nha có ga không cồn
A non-alcoholic carbonated malt beverage, popular in Latin America.
I toasted him with my glass of malta.