← Từ điển

Mallory

B1 name

Mallory /ˈmæləɹi/ nghĩa là họ Mallory (gốc Pháp cổ)

Các nghĩa

  1. họ Mallory (gốc Pháp cổ)

    An English surname from Old French.

  2. tên riêng cho cả nam và nữ (từ họ)

    A unisex given name transferred from the surname.

  3. bên tấn công trong ví dụ về kịch bản đe dọa (xem Alice và Bob)

    The malicious party in examples of threat scenarios. See Alice and Bob.

  4. thị trấn ở quận Clayton, Iowa

    A township in Clayton County, Iowa.

  5. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Polk, Minnesota

    An unincorporated community in Polk County, Minnesota.

  6. nơi ấn định điều tra dân số và cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Logan, Tây Virginia

    A census-designated place and unincorporated community in Logan County, West Virginia.