← Từ điển

malicious

C2 adj

malicious /məˈlɪʃəs/ nghĩa là hiểm độc, ác ý

Các nghĩa

  1. hiểm độc, ác ý

    Intending to do harm; characterized by spite and malice.

    He was sent off for a malicious tackle on Jones.

    And novv, if you are a Malitious Reader, I expect you ſhould return upon me, that I affect to be thought more Impartial than I am.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ