← Từ điển

mali

C1 noun

mali /ˈmɑli/ nghĩa là người làm vườn (ở Nam Á)

Các nghĩa

  1. người làm vườn (ở Nam Á)

    Money, cash.

    south-africa · uncountable

    Bamako is the capital of Mali.

    Algeria has borders with Mali.

    Mali is our neighbor to the south.

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ