← Từ điển

malamute

C2 noun

malamute /ˈmæ.ləˌmut/ nghĩa là chó kéo xe (giống chó to khỏe, lông dày, dùng để kéo xe trượt tuyết)

Các nghĩa

  1. chó kéo xe (giống chó to khỏe, lông dày, dùng để kéo xe trượt tuyết)

    A breed of dog of the husky type, originally bred for its strength to haul freight as a sled dog.

    My dog is an Alaskan malamute, not a husky.

Dạng khác