malamute
malamute /ˈmæ.ləˌmut/ nghĩa là chó kéo xe (giống chó to khỏe, lông dày, dùng để kéo xe trượt tuyết)
Các nghĩa
-
chó kéo xe (giống chó to khỏe, lông dày, dùng để kéo xe trượt tuyết)
A breed of dog of the husky type, originally bred for its strength to haul freight as a sled dog.
My dog is an Alaskan malamute, not a husky.
Dạng khác
- malamutes plural