← Từ điển

maladroit

C2 adj

maladroit /ˌmæl.əˈdɹɔɪt/ nghĩa là vụng về, lóng ngóng

Các nghĩa

  1. vụng về, lóng ngóng

    Not adroit; awkward, clumsy, inept.

    The president's lack of a defined contingency plan is maladroit at best.

Dạng khác