← Từ điển

malachite

C2 adj

malachite /ˈmæl.əˌkaɪt/ nghĩa là màu xanh malachit (xanh lục đậm như khoáng chất malachit)

Các nghĩa

  1. màu xanh malachit (xanh lục đậm như khoáng chất malachit)

    Of a color ranging from olive-taupe to a mild to deeply-rich (at times seemingly translucent) green, like that of the mineral which is present on oxidized copper.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ