← Từ điển

malachite

C2 noun

malachite /ˈmæl.əˌkaɪt/ nghĩa là malachit (khoáng vật màu xanh lục, cacbonat đồng bazơ, quặng đồng chính)

Các nghĩa

  1. malachit (khoáng vật màu xanh lục, cacbonat đồng bazơ, quặng đồng chính)

    A bright green mineral, a basic copper carbonate, Cu₂CO₃(OH)₂; one of the principal ores of copper.

    countable · uncountable

  2. màu xanh lục nhạt (như màu của khoáng vật malachit)

    A mild green color, like that of the mineral.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ