← Từ điển

mal

B1 noun

mal /mæl/ nghĩa là bệnh tật, ốm đau

Các nghĩa

  1. bệnh tật, ốm đau

    A longboard (type of surfboard).

    Malé is the capital of the Maldives.

    The capital of the Maldives is Malé.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn